Xem Ngày Tốt - Lịch Vạn Niên

Bây giờ là 18:48 - 29/08/2025. Cảm ơn bạn đã tra cứu Lịch Vạn Niên Hôm Nay và xem Ngày Tốt Xấu miễn phí, chính xác từ Kabala.


<<  <  *  >  >> <<  >>
CNT2T3T4T5T6T7
27
3
28
4
29
5
30
6
31
7
1
8
2
9
3
10
4
11
5
12
6
13
7
14
8
15
9
16
10
17
11
18
12
19
13
20
14
21
15
22
16
23
17
24
18
25
19
26
20
27
21
28
22
29
23
1/7
24
2
25
3
26
4
27
5
28
6
29
7
30
8
31
9
1
10
2
11
3
12
4
13
5
14
6
15
Giao diện hiển thị
Không hiển thị
Ngày-Tháng-Năm
Cát thần
Hung thần

Dương Lịch ngày: 29/8/2025Âm Lịch ngày: 7/7/2025
Ngày Canh Ngọ
Lộ bàng Thổ
Tháng 7 đủ kiên Giáp Thân
Tuyền trung Thủy
Năm Ất Tỵ
Phúc đăng Hỏa
Ngũ hànhNgày: Canh Ngọ; tức Chi khắc Can (Hỏa, Kim), là ngày hung (phạt nhật).
Nạp Âm: Lộ bàng Thổ kị tuổi: Giáp Tý, Bính Tý.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần Tuất thành Hỏa cục; xung, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.
Trực/TúNgày có Trực: KhaiSao: Ngưu (hung) trong bộ Nhị Thập Bát Tú.
Tiết khíTiết Lập Thu khởi ngày 7/8/2025; Tiết khí Xử Thử khởi ngày 23/8/2025
Lễ/Tết 
Cát thầnMinh Phệ, Nguyệt Tài, Ngọc Vũ, Sinh Khí, Thiên Mã, Thiên Quý, Thần Tại, Thời Dương, Tuế Đức, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.
Nghian sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bái quan, chiêu hiền, chủng thì, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thương, khai thị, khai trương, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kinh thương, kì phúc, liệu bệnh, mục dưỡng, nê sức, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất chinh, xuất hành, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Hung thầnBạch Hổ, Bại Nhật, Bất Cử, Hoàng Sa, Hỏa Cách, Lỗ Ban Sát, Phi Ma Sát, Phạt Nhật, Phục Nhật, Tai Sát, Tam Nương, Thiên Bồng, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thám Bệnh, Thổ Ngân, Thủy Ngân, Trùng Tang, Tứ Bất Tường, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Địa Tặc.
Kịan môn, an phủ biên cảnh, an táng, an táo, chinh thảo, châm cứu, cái ốc, di cư, di cữu, diêu dã, giao dịch, giá mã, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, hợp tương, khai nghiệp, khai trì, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kết hôn nhân, kị hung sự, lập gia đình, mai táng, nhập liễm, nhập trạch, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, tang sự, thăm người bệnh, thủ ngư, tu phần, tu tạo, tuyển tướng, tài y, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo tửu, tố tụng, từ tụng, viễn du, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ, điền liệp.
Bành Tổ Bách Kị NhậtCanh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (ngày can Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (ngày chi Ngọ không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).

Giờ Tốt và Xấu Trong Ngày
Thời Hoàng ĐạoHắc Đạo phân biệt thời tinh khởi bằng 1 trong 2 màu này
Giờ Can Chi Cát Hung Thần Kết quả
23-1 Bính Tý Tinh Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Kim Tinh; Ngũ Bất Ngộ; Thời Phá; Thiên Binh 45%
Nghi nhập trạch, tạo táng.
Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai thị, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ.
1-3 Đinh Sửu Tinh Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Thiên Ất Quí Nhân; Thiên Xá; Vũ Khúc; La Hầu; Thời Hại; Nhật Mộ 57%
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn.
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan.
3-5 Mậu Dần Tinh Bạch Hổ (thiên sát); Ngũ Quỷ; Lục Mậu; Thổ Tinh; Lôi Binh; Tam Hợp; Tả Phụ 0%
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tạo, tạo táng, đính hôn.
Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền.
5-7 Kỷ Mão Tinh Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Tứ Đại Cát Thời; La Thiên Đại Tiến; Đường Phù; Ngũ Quỷ; Kế Đô; Hà Khôi; Thiên Tặc; Cửu Xú 54%
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn.
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khởi tạo, nữ chủ bất lợi, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ.
7-9 Canh Thìn Tinh Thiên Lao (tỏa thần); Cô Thần; Địa Binh; Quốc Ấn; Vũ Khúc; Mộc Tinh; Tỷ Kiên; Minh Tinh 0%
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành.
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, phá thổ, từ tụng, động thổ.
9-11 Tân Tỵ Tinh Huyền Vũ (thiên ngục); Thiên Cẩu Hạ Thực; Cổ Mộ Sát; Trường Sinh 0%
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn.
Kị bác hí, kì phúc, thiết tiếu, tu tạo mộ viên, tu tề, tế tự, từ tụng.
11-13 Nhâm Ngọ Tinh Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); Thiên Quan Quí Nhân; Phúc Tinh Quí Nhân; Tứ Đại Cát Thời; Thái Âm; Thời Kiến; Thủy Tinh; Thời Hình; Triệt Lộ Không Vong; Cửu Xú 76%
Nghi an táng, cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, đính hôn.
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, tiến biểu chương, xuất sư.
13-15 Quý Mùi Tinh Câu Trần (địa ngục); Triệt Lộ Không Vong; Hỏa Tinh; Thiên Ất Quí Nhân; Lục Hợp 16%
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn.
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương.
15-17 Giáp Thân Tinh Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); Thái Dương; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Dịch Mã; La Thiên Đại Thoái 75%
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn.
Kị khai quang.
17-19 Ất Dậu Tinh Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Đế Vượng; Ngũ Hợp; Tham Lang; Kim Tinh; Thời Hình; Thiên Cương; Cửu Xú 62%
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn.
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, xuất sư.
19-21 Bính Tuất Tinh Thiên Hình (thiên hình); Ngũ Bất Ngộ; La Hầu; Quả Tú; Tuần Trung Không Vong; Thiên Binh; Quý Đăng Thiên Môn; Tam Hợp; Hỷ Thần; Hữu Bật 15%
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn.
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi.
21-23 Đinh Hợi Tinh Chu Tước (thiên tụng); Tuần Trung Không Vong; Thổ Tinh; Kiếp Sát; Thiên Xá; Tả Phụ 0%
Nghi cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn.
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phạt mộc, thần miếu, tu tạo, tụng sự, viễn hồi.

Khai Sơn Lập Hướng
Sát
Phương
Năm Tỵ
1Ngũ hoàngLưu niên tại cung Cấn (Đông Bắc). Nghi tĩnh. Bất nghi tu phương, lập hướng.
2Tam SátLưu niên tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn; Lưu Nguyệt tại cung Ly (Nam) tức Tỵ, Ngọ, Mùi. Kị động thổ hoặc tu tạo.
    Tam Sát từ trái sang phải phân ra 3 cung:
  • Kiếp Sát: phạm nhằm chủ bị ăn cướp, mất cắp; hoặc gặp sự bị thương đau;
  • Tai Sát: phạm nhằm chủ có bệnh hoạn;
  • Tuế Sát: phạm nhằm con cháu trong nhà hay bị thương tật. Ngay cả súc vật cũng ảnh hưởng.
3Tuế PháThái Tuế tại cung Tỵ và cung xung là Tuế Phá tại cung Hợi. Phương Hợi là tọa bất khả hưng tạo. Phạm nhằm chủ tổn tài, sự vật hại trạch trường. Tuy nhiên, tọa Tỵ hướng Hợi thì lại cát.
4Lực SĩThiên tử hộ vệ ngự lâm quân tại cung Khôn (Tây Nam). Cung này bất nghi hưng tạo trong năm Tỵ. Phạm nhằm chủ sinh ra nhiều chứng ôn tật.
Hung Thần5Tuế HìnhNăm Tỵ tại cung Thân.
6Nhị HắcNăm Tỵ tại cung Trung Cung.
7Bệnh PhùNăm Tỵ tại cung Thìn.


logo

Kabala cung cấp các bản báo cáo tính cách giúp một người có thể Thấu Hiểu Chính Mình, từ đó nhận ra Hạnh Phúc Chân Thật, và có một Cuộc Sống Ý Nghĩa. Hãy để Kabala đồng hành cùng bạn trên Hành Trình Tâm Linh.

Kabala không chỉ là một triết lý, mà còn là một người bạn đồng hành. Qua những bản báo cáo tính cách chi tiết, Kabala giúp bạn nhìn nhận bản thân một cách toàn diện, từ đó phát hiện ra những gì chúng ta thực sự cần và muốn trong cuộc sống. Những phát hiện này không chỉ giúp chúng ta có cái nhìn rõ ràng hơn về con đường phía trước mà còn giúp chúng ta định hình lại giá trị sống, hướng tới một cuộc sống ý nghĩa và đầy đủ hơn.

Hãy tưởng tượng một cuộc sống nơi mọi quyết định của bạn đều được hình thành từ sự hiểu biết sâu sắc về chính mình, nơi mỗi hành động đều phản ánh giá trị thật của bạn, không bị lệch lạc bởi lòng tham hay cái tôi. Đó là một cuộc sống nơi hạnh phúc chân thật không chỉ là một mục tiêu xa vời mà là một phần không thể tách rời từ mỗi khoảnh khắc sống động của hiện tại.


Liên kết hữu ích: Triết Lý Kabala - Đạo An, Lá Số Tử Vi, Lá Số Bát Tự, Thần Số Học, Đặt Tên Con, Xem Số Đẹp, Ma Trận Định Mệnh, Hồ Sơ Mệnh Lý, Huyền Học, Hướng Nghiệp, Thư Viện Ebook, Học Kinh Dịch, Công Cụ Huyền Học, Lá Số Kabala EGO.